Chứng chỉ hành nghề chứng khoán

[CPP] CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN là gì? Tên tiếng Anh của Chứng chỉ hành nghề chứng khoán là gì?… Bài viết sau sẽ giới thiệu định nghĩa và một số nội dung cơ bản của thuật ngữ Chứng chỉ hành nghề chứng khoán.

Tên thuật ngữ Tên Tiếng Anh
Chứng chỉ hành nghề chứng khoán Securities practicing certificate

Khái niệm Chứng chỉ hành nghề chứng khoán

Chứng chỉ hành nghề chứng khoán trong tiếng Anh được gọi là Securities practicing certificate.

Chứng chỉ hành nghề chứng khoán là văn bằng xác nhận người có tên trong chứng chỉ đáp ứng điều kiện chuyên môn để làm việc tại công ty chứng khoán, công ty quản líquĩ, công ty đầu tư chứng khoán hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán

Theo Thông tư 197/2015/TT-BTC Qui định về hành nghề chứng khoán.

1. Chứng chỉ hành nghề Môi giới chứng khoán được cấp cho cá nhân đáp ứng điều kiện sau đây:

a) Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không thuộc trường hợp đang phải chấp hành hình phạt tù hoặc bị Tòa án cấm hành nghề kinh doanh;

b) Có trình độ từ đại học trở lên;

c) Đạt yêu cầu trong kì thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán phù hợp với loại chứng chỉ hành nghề chứng khoán đề nghị cấp;

d) Có các chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán, bao gồm: Chứng chỉ Những vấn đề cơ bản về chứng khoán và thị trường chứng khoán, chứng chỉ Pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán, chứng chỉ Phân tích và đầu tư chứng khoán, chứng chỉ Môi giới chứng khoán và tư vấn đầu tư chứng khoán.

2. Chứng chỉ hành nghề Phân tích tài chính được cấp cho cá nhân đáp ứng điều kiện sau đây:

a) Các điều kiện theo qui định tại khoản 1 Điều này;

b) Có các chứng chỉ chuyên môn: Chứng chỉ Tư vấn tài chính và bảo lãnh phát hành chứng khoán, chứng chỉ Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp.

3. Chứng chỉ hành nghề Quản líquĩđược cấp cho cá nhân đáp ứng điều kiện sau đây:

a) Các điều kiện theo qui định tại khoản 2 Điều này; 

b) Có chứng chỉ chuyên môn Quản líquĩ và tài sản;

c) Có tối thiểu ba (03) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc có một trong các loại chứng chỉ quốc tế CFA (Chartered Financial Analyst), CIIA (Certified International Investment Analyst), ACCA (Association of Chartered Certified Accountants), CPA (Certified Public Accountants).

4. Các trường hợp được miễn chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán qui định tại các khoản 1, 2, 3 Điều này:

a) Cá nhân có chứng chỉ quốc tế CIIA (Certified International Investment Analyst) hoặc giấy xác nhận đã đạt kì thi quốc tế CFA bậc II (Chartered Financial Analyst level II) trở lên được miễn chứng chỉ Những vấn đề cơ bản về chứng khoán và thị trường chứng khoán, chứng chỉ Phân tích và đầu tư chứng khoán, chứng chỉ Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp;

b) Cá nhân có chứng chỉ quốc tế ACCA (Association of Chartered Certified Accountants), CPA (Certified Public Accountants) hoặc chứng chỉ kiểm toán viên, chứng chỉ hành nghề kế toán do Bộ Tài chính cấp 

Hoặc giấy xác nhận đã đạt kì thi quốc tế CFA bậc I (Chartered Financial Analyst level I), CIIA bậc I (Certified International Investment Analyst level I) được miễn chứng chỉ Những vấn đề cơ bản về chứng khoán và thị trường chứng khoán, chứng chỉ Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp;

c) Cá nhân có chứng chỉ hành nghề chứng khoán hợp pháp ở nước ngoài hoặc tài liệu tương đương chứng minh cá nhân đó đang được phép hành nghề chứng khoán hợp pháp ở nước ngoài được miễn tất cả chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán.

(Tài liệu tham khảo: Thông tư 197/2015/TT-BTC Qui định về hành nghề chứng khoán)

Định nghĩa tóm tắt:

Chứng chỉ hành nghề chứng khoán có tên tiếng Anh là Securities practicing certificate.

Chứng chỉ hành nghề chứng khoán là văn bằng xác nhận người có tên trong chứng chỉ đáp ứng điều kiện chuyên môn để làm việc tại công ty chứng khoán, công ty quản lí quĩ, công ty đầu tư chứng khoán hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

Bên trên chúng ta đã tìm hiểu Chứng chỉ hành nghề chứng khoán (Securities practicing certificate) là gì?. Hy vọng bài viết đã cung cấp một số kiến thức bổ ích về Chứng chỉ hành nghề chứng khoán (hay trong tiếng Anh là Securities practicing certificate). Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm:

Trả lời

Your email address will not be published.