Mã bưu chính Postal code/Zip code của quận 1 – TPHCM

/

[CPP] Mã bưu chính QUẬN 1 – TPHCM hay còn gọi là mã bưu điện QUẬN 1 – TPHCM, mã bưu cục QUẬN 1 – TPHCM, tiếng anh là Postal code/Zip code tại QUẬN 1 – TPHCM theo Quyết định mới nhất của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Danh sách mã bưu điện của QUẬN 1 – TPHCM mới nhất

Thông tin thêm
  • Mã bưu điện tại QUẬN 1 – TPHCM và các đơn vị cấp Phường xã bên dưới là các Bưu cục trung tâm
  • Giải thích chữ viết tắt: ĐSQ: Đại sứ quán; LSQ: Lãnh sự quán; P: Phường; X: Xã; TT: Thị trấn; BC: Bưu cục; BCP: Bưu cục phát; KHL: Khách hàng lớn; KCN: Khu công nghiệp; HCC: Hành chính công; TMĐT: Thương mại điện tử; BĐVHX: Bưu điện Văn hóa xã; Tỉnh: Tỉnh, thành phố và đơn vi hành chính tương đương; Quận: Quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
Quận huyện Zip code/Postal code
Mã bưu điện QUẬN 1 – TPHCM 71000

Chi tiết mã bưu điện cấp phường xã của QUẬN 1 – TPHCM:

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code
1 BC. Trung tâm quận 1 71000
2 Quận ủy 71001
3 Hội đồng nhân dân 71002
4 Ủy ban nhân dân 71003
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 71004
6 P. Bến Nghé 71006
7 P. Đa Kao 71007
8 P. Tân Định 71008
9 P. Bến Thành 71009
10 P. Nguyễn Thái Bình 71010
11 P. Cầu Ông Lãnh 71011
12 P. Phạm Ngũ Lão 71012
13 P. Cô Giang 71013
14 P. Nguyễn Cư Trinh 71014
15 P. Cầu Kho 71015
16 BCP. Quận 1 71050
17 BCP. TTDVKH Sài Gòn 71051
18 BCP. Trung Tâm 1 71052
19 BCP. Quận 3 71053
20 BCP. Quận 4 71054
21 BC. KHL Sài Gòn 71055
22 BC. Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn 71056
23 BC. Nguyễn Du 71057
24 BC. Đa Kao 71058
25 BC. Tân Định 71059
26 BC. Bến Thành 71060
27 BC. Trần Hưng Đạo 71061
28 BC. Hệ 1 Thành Phố Hồ Chí Minh 71099

 

>> Xem tất cả Mã bưu điện Postal code/Zip code của các quận huyện tại Hồ Chí Minh hoặc tất cả Mã bưu điện Postal code/Zip code của 63 tỉnh thành Việt Nam

 

Bản đồ mã bưu chính
Bản đồ mã bưu chính
5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Your email address will not be published.