Mã bưu chính Postal code/Zip code của quận BA ĐÌNH – HÀ NỘI

/

[CPP] Mã bưu chính QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI hay còn gọi là mã bưu điện QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI, mã bưu cục QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI, tiếng anh là Postal code/Zip code tại QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI theo Quyết định mới nhất của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Danh sách mã bưu điện của QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI mới nhất

Thông tin thêm
  • Mã bưu điện tại QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI và các đơn vị cấp Phường xã bên dưới là các Bưu cục trung tâm
  • Giải thích chữ viết tắt: ĐSQ: Đại sứ quán; LSQ: Lãnh sự quán; P: Phường; X: Xã; TT: Thị trấn; BC: Bưu cục; BCP: Bưu cục phát; KHL: Khách hàng lớn; KCN: Khu công nghiệp; HCC: Hành chính công; TMĐT: Thương mại điện tử; BĐVHX: Bưu điện Văn hóa xã; Tỉnh: Tỉnh, thành phố và đơn vi hành chính tương đương; Quận: Quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
Quận huyện Zip code/Postal code
Mã bưu điện QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI 11100

Chi tiết mã bưu điện cấp phường xã của QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI:

# Đối tượng gán mã Zip code/Postal code
1 BC. Trung tâm quận Ba Đình 11100
2 Quận ủy 11101
3 Hội đồng nhân dân 11102
4 Ủy ban nhân dân 11103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 11104
6 P. Liễu Giai 11106
7 P. Vĩnh Phúc 11107
8 P. Cống Vị 11108
9 P. Ngọc Khánh 11109
10 P. Giảng Võ 11110
11 P. Thành Công 11111
12 P. Kim Mã 11112
13 P. Đội Cấn 11113
14 P. Điện Biên 11114
15 P. Nguyễn Trung Trực 11115
16 P. Phúc Xá 11116
17 P. Trúc Bạch 11117
18 P. Quán Thánh 11118
19 P. Ngọc Hà 11119
20 BCP. Ba Đình 1 11150
21 BCP. Ba Đình 2 11151
22 BCP. Hoàn Kiếm 11152
23 BC. Vĩnh Phúc 11153
24 BC. Cống Vị 11154
25 BC. Giảng Võ 11155
26 BC. Nguyễn Thái Học 11156
27 BC. Quán Thánh 11157
28 BC. Thanh Niên 11158
29 BC. Giao dịch 3 11159
30 BC. HCC Hoàn Kiếm 11198
31 BC. Hệ 1 Hà Nội 11199

 

>> Xem tất cả Mã bưu điện Postal code/Zip code của các quận huyện tại Hà Nội hoặc tất cả Mã bưu điện Postal code/Zip code của 63 tỉnh thành Việt Nam

Bản đồ mã bưu chính
Bản đồ mã bưu chính
5/5 - (2 bình chọn)

Trả lời

Your email address will not be published.