[CPP] QUI HOẠCH CHI TIẾT là gì? Tên tiếng Anh của Qui hoạch chi tiết là gì?… Bài viết sau sẽ giới thiệu định nghĩa và một số nội dung cơ bản của thuật ngữ Qui hoạch chi tiết.

Tên thuật ngữ Tên Tiếng Anh
Qui hoạch chi tiết Detailed Planning

Khái niệm Qui hoạch chi tiết

Qui hoạch chi tiết – danh từ, trong tiếng Anh tạm dịch là Detailed Planning.

Qui hoạch chi tiết là việc phân chia và xác định chỉ tiêu sử dụng đất qui hoạch đô thị, yêu cầu quản lí kiến trúc, cảnh quan của từng lô đất; bố trí công trình hạ tầng kĩ thuật, công trình hạ tầng xã hội nhằm cụ thể hoá nội dung của qui hoạch phân khu hoặc qui hoạch chung.

Qui định về qui hoạch chi tiết

Lấy ý kiến

Việc lấy ý kiến cộng đồng dân cư về nhiệm vụ và đồ án qui hoạch chi tiết được thực hiện bằng phiếu góp ý thông qua hình thức trưng bày công khai hoặc giới thiệu phương án qui hoạch trên phương tiện thông tin đại chúng.

Nhiệm vụ 

Nhiệm vụ qui hoạch chi tiết phải xác định giới hạn về chỉ tiêu sử dụng đất, dân số ; yêu cầu, nguyên tắc về tổ chức không gian kiến trúc, hạ tầng xã hội, hạ tầng kĩ thuật trong khu vực lập qui hoạch, bảo đảm phù hợp với qui hoạch chung, qui hoạch phân khu đã được phê duyệt và khu vực xung quanh; yêu cầu đánh giá môi trường chiến lược.

Đồ án qui hoạch chi tiết

1. Nội dung đồ án qui hoạch chi tiết bao gồm việc xác định chỉ tiêu về dân số, hạ tầng xã hội, hạ tầng kĩ thuật và yêu cầu tổ chức không gian, kiến trúc cho toàn khu vực qui hoạch; bố trí công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu sử dụng; chỉ tiêu sử dụng đất và yêu cầu về kiến trúc công trình đối với từng lô đất; bố trí mạng lưới các công trình hạ tầng kĩ thuật đến ranh giới lô đất; đánh giá môi trường chiến lược.

2. Bản vẽ của đồ án qui hoạch chi tiết được thể hiện theo tỉ lệ 1/500.

3. Thời hạn qui hoạch đối với các qui hoạch chi tiết được xác định trên cơ sở thời hạn qui hoạch phân khu và theo yêu cầu quản lí, nhu cầu đầu tư.

4. Đồ ánqui hoạch chi tiết đã được phê duyệt là cơ sở để cấp giấy phép xây dựng và lập dự án đầu tư xây dựng.

 Quản lí theo đồ án qui hoạch chi tiết

a) Ranh giới, phạm vi khu vực qui hoạch;

b) Vị trí, ranh giới, chức năng, qui mô các lô đất trong khu vực qui hoạch; chỉ tiêu về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, cốt xây dựng đối với từng lô đất; chiều cao, cốt sàn và trần tầng một, hình thức kiến trúc và hàng rào công trình, vật liệu xây dựng của các công trình; chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và các yêu cầu cụ thể về kĩ thuật đối với từng tuyến đường, ngõ phố; phạm vi bảo vệ, hành lang an toàn công trình hạ tầng kĩ thuật;

c) Vị trí, qui mô và phạm vi bảo vệ, hành lang an toàn đối với công trình ngầm;

d) Bảo tồn, cải tạo, chỉnh trang công trình kiến trúc, di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh, địa hình cảnh quan và bảo vệ môi trường. (Theo Luật Qui hoạch Đô thi năm 2009)

Định nghĩa tóm tắt:

Qui hoạch chi tiết có tên tiếng Anh là Detailed Planning.

Qui hoạch chi tiết là việc phân chia và xác định chỉ tiêu sử dụng đất qui hoạch đô thị, yêu cầu quản lí kiến trúc, cảnh quan của từng lô đất; bố trí công trình hạ tầng kĩ thuật, công trình hạ tầng xã hội nhằm cụ thể hoá nội dung của qui hoạch phân khu hoặc qui hoạch chung.

Bên trên chúng ta đã tìm hiểu Qui hoạch chi tiết (Detailed Planning) là gì? Qui định về qui hoạch chi tiết. Hy vọng bài viết đã cung cấp một số kiến thức bổ ích về Qui hoạch chi tiết (hay trong tiếng Anh là Detailed Planning). Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm:

Trả lời

Your email address will not be published.