[CPP] TÍN DỤNG là gì? Tên tiếng Anh của Tín dụng là gì?… Bài viết sau sẽ giới thiệu định nghĩa và một số nội dung cơ bản của thuật ngữ Tín dụng.

Tên thuật ngữ Tên Tiếng Anh
Tín dụng Credit

Khái niệm Tín dụng

Tín dụng xuất phát từ tiếng La tinh Creditium có nghĩa là tín nhiệm, tin tưởng.

Tín dụng trong tiếng Anh gọi là Credit. Theo ngôn ngữ dân giân Việt Nam, tín dụng là sự vay mượn.

Tín dụng là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay va người đi vay dựa trên nguyên tắc hoàn trả.

Bản chất

Định nghĩa tín dụng thể hiện ở ba nội dung cơ bản:

(1) Có sự chuyển giao quyền sử dụng một lượng vốn từ người này sang người khác.

(2) Sự chuyển giao này mang tính chất tạm thời, đó là thời gian sử dụng vốn. Nó là kết quả của sự thỏa thuận giữa các đối tác tham gia quá trình chuyển nhượng để đảm bảo sự phù hợp giữa thời gian nhàn rỗi và thời gian cần sử dụng lượng vốn đó.

(3) Người đi vay phải hoàn trả đúng hạn cho người cho vay cả gốc và lãi.

Phân loại tín dụng

Căn cứ vào thời hạn tín dụng, tín dụng được chia thành:

+ Tín dụng ngắn hạn

– Là loại tín dụng có thời hạn không quá 12 tháng, thường được dùng để cho vay bổ sung vốn lưu động của các doanh nghiệp và nhu cầu thanh toán cho sinh hoạt cá nhân.

+ Tín dụng trung hạn

– Là loại tín dụng có thời hạn trên 12 tháng đến 60 tháng, dùng để cho vay vốn mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kĩ thuật, mở rộng và xây dựng các công trình qui mô nhỏ của các doanh nghiệp và cho vay xây dựng nhà ở hoặc mua sắm hàng tiêu dùng có giá trị lớn của cá nhân.

+ Tín dụng dài hạn

– Là loại tín dụng có thời hạn trên 60 tháng, được sử dụng để cho vay dự án đầu tư xây dựng mới, cải tiến và mở rộng sản xuất có qui mô lớn.

Căn cứ vào đối tượng tín dụng

Theo tiêu thức này, tín dụng được chia làm hai loại:

+ Tín dụng vốn lưu động

Là loại tín dụng được cấp nhằm hình thành vốn lưu động cho các doanh nghiệp hoặc các chủ thể kinh tế khác.

+ Tín dụng vốn cố định

Là loại tín dụng được cấp nhằm hình thành vốn cố định của các doanh nghiệp hoặc các chủ thể kinh tế khác. Loại tín dụng này được thực hiện dưới hình thức cho vay trung và dài hạn.

Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn tín dụng

Theo tiêu thức này, tín dụng được chia làm hai loại:

+ Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hóa

Là loại tín dụng cấp cho các doanh nghiệp và chủ thể kinh tế khác để tiến hành sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.

+ Tín dụng tiêu dùng

Là loại tín dụng cấp cho các cá nhân để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

Căn cứ vào chủ thể tín dụng

Dựa vào chủ thể trong quan hệ tín dụng được chia thành hình thức tín dụng sau:

+ Tín dụng thương mại

Là quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa hoặc ứng tiền trước khi nhận hàng hóa.

+ Tín dụng ngân hàng

Là quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và các doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội.

+ Tín dụng nhà nước

Là hình thức tín dụng thể hiện mối quan hệ giữa Nhà nước với các doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội. Nhà nước vừa là người đi vay, vừa là người cho vay.

Căn cứ vào tính chất bảo đảm tiền vay

+ Tín dụng đảm bảo bằng tài sản

Là loại tín dụng được đảm bảo bằng các loại tài sản của khách hàng, bên bảo lãnh hoặc hình thành từ vốn vay.

+ Tín dụng đảm bảo không bằng tài sản

Là loại tín dụng được đảm bảo dưới hình thức tín chấp, cho vay theo chỉ định của Chính phủ và hộ nông dân vay vốn được bảo lãnh của các tổ chức đoàn thể, chính quyền địa phương.

Căn cứ vào lãnh thổ hoạt động tín dụng

Dựa vào tiêu thức này tín dụng được chia thành hai loại:

+ Tín dụng nội địa

Là quan hệ tín dụng phát sinh trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.

+ Tín dụng quốc tế

Là quan hệ tín dụng phát sinh giữa các quốc gia với nhau hoặc giữa một quốc gia với một tổ chức tài chính – tín dụng quốc tế.

(Tài liệu tham khảo: Giáo trình Tài chính tiền tệ, NXB Tài chính)

Định nghĩa tóm tắt:

Tín dụng có tên tiếng Anh là Credit.

Theo ngôn ngữ dân giân Việt Nam, tín dụng là sự vay mượn. Tín dụng là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay va người đi vay dựa trên nguyên tắc hoàn trả.

Bên trên chúng ta đã tìm hiểu Tín dụng (Credit) là gì? Phân loại tín dụng. Hy vọng bài viết đã cung cấp một số kiến thức bổ ích về Tín dụng (hay trong tiếng Anh là Credit). Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm:

Trả lời

Your email address will not be published.