[CPP] XÚC TIẾN DU LỊCH là gì? Tên tiếng Anh của Xúc tiến du lịch là gì?… Bài viết sau sẽ giới thiệu định nghĩa và một số nội dung cơ bản của thuật ngữ Xúc tiến du lịch.

Tên thuật ngữ Tên Tiếng Anh
Xúc tiến du lịch Tourism Promotion

Khái niệm Xúc tiến du lịch

Xúc tiến du lịch trong tiếng Anh được gọi là Tourism Promotion.

Xúc tiến du lịch là hoạt động nghiên cứu thị trường, tổ chức tuyên truyền, quảng bá, vận động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội phát triển và thu hút khách du lịch.

Nội dung xúc tiến du lịch

1. Quảng bá, giới thiệu về đất nước, con người Việt Nam, di sản văn hóa, di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh, công trình lao động sáng tạo của con người, bản sắc văn hóa dân tộc nhằm tăng cường thu hút khách du lịch.

2. Xây dựng, phát triển thương hiệu du lịch quốc gia, vùng, địa phương, doanh nghiệp; nghiên cứu thị trường du lịch, xây dựng, quảng bá sản phẩm du lịch phù hợp với thị hiếu của khách du lịch.

3. Tuyên truyền nâng cao nhận thức xã hội về du lịch, góp phần bảo đảm môi trường du lịch an ninh, an toàn, lành mạnh, văn minh, phát huy truyền thống mến khách của dân tộc.

4. Vận động, tìm kiếm cơ hội, tập trung nguồn lực đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật du lịch; đa dạng hóa và nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch.

Hoạt động xúc tiến du lịch

1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, chương trình xúc tiến du lịch quốc gia; điều phối các hoạt động xúc tiến du lịch liên vùng, liên tỉnh.

2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình xúc tiến du lịch theo lĩnh vực và địa bàn quản lí phù hợp với chiến lược, kế hoạch, chương trình xúc tiến du lịch quốc gia.

3. Tổ chức xã hội – nghề nghiệp về du lịch, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân liên quan chủ động xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình xúc tiến du lịch trong nước và nước ngoài phù hợp với chiến lược, kế hoạch, chương trình xúc tiến du lịch quốc gia, thành lập văn phòng xúc tiến du lịch tại nước ngoài. 

Chi phí hoạt động xúc tiến du lịch của doanh nghiệp được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp.

(Tài liệu tham khảo: Luật Du lịch số  09/2017/QH14)

Định nghĩa tóm tắt:

Xúc tiến du lịch có tên tiếng Anh là Tourism Promotion.

Xúc tiến du lịch là hoạt động nghiên cứu thị trường, tổ chức tuyên truyền, quảng bá, vận động nhằm tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội phát triển và thu hút khách du lịch.

Bên trên chúng ta đã tìm hiểu Xúc tiến du lịch (Tourism Promotion) là gì? Nội dung và hoạt động. Hy vọng bài viết đã cung cấp một số kiến thức bổ ích về Xúc tiến du lịch (hay trong tiếng Anh là Tourism Promotion). Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm:

Trả lời

Your email address will not be published.