Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

1

[CPP] Bài viết tổng hợp Danh sách các nghề nghiệp được ban hành theo các văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Nghề – nghiệp là gì?

Nghề - Nghiệp là gì?
Nghề – Nghiệp là gì?

Theo Wikipedia, Nghề nghiệp là việc mà một người sẽ phải cố gắng để làm tốt công việc của mình sao cho phù hợp với khả năng, trình độ, lòng đam mê đối với nghề. là một lĩnh vực hoạt động lao động mà trong đó, nhờ được đào tạo, con người có được những tri thức, những kỹ năng để làm ra các loại sản phẩm vật chất hay tinh thần nào đó, đáp ứng được những nhu cầu của xã hội.

Nghề nghiệp trong xã hội không phải là một cái gì cố định, cứng nhắc. Nghề nghiệp cũng giống như một cơ thể sống, có sinh thành, phát triển và tiêu vong. Chẳng hạn, do sự phát triển của kỹ thuật điện tử nên đã hình thành công nghệ điện tử, do sự phát triển vũ bão của kỹ thuật máy tính nên đã hình thành cả một nền công nghệ tin học đồ sộ bao gồm việc thiết kế, chế tạo cả phần cứng, phần mềm và các thiết bị bổ trợ v.v… Công nghệ các hợp chất cao phân tử tách ra từ công nghệ hóa dầu, công nghệ sinh học và các ngành dịch vụ, du lịch tiếp nối ra đời…

Xem thêm: Tên các ngành học và nghề nghiệp trong tiếng Anh

Nghề là gì?

  • Nghề là một việc làm có tính ổn định, đem lại thu nhập để duy trì và phát triển cuộc sống cho mỗi người.
  • Nghề không đơn giản chỉ để kiếm sống mà còn là con đường để chúng ta thể hiện và khẳng định giá trị của bản thân.
  • Nghề là một lĩnh vực hoạt động lao động mà trong đó, nhờ được đào tạo, con người có được những tri thức, những kỹ năng để làm ra các loại sản phẩm vật chất hay tinh thần nào đó, đáp ứng được những nhu cầu của xã hội.
  • Nghề bao gồm nhiều chuyên môn. Chuyên môn là một lĩnh vực lao động sản xuất hẹp mà ở đó, con người bằng năng lực thể chất và tinh thần của mình làm ra những giá trị vật chất (thực phẩm, lương thực, công cụ lao động…) hoặc giá trị tinh thần (sách báo, phim ảnh, âm nhạc, tranh vẽ…) với tư cách là những phương tiện sinh tồn và phát triển của xã hội.

Nghiệp là gì?

  • Nghiệp là sự cống hiến hết mình cho nghề.
  • Ai cũng biết nghề nào thì nghiệp đó. Có chuyên môn thì sẽ có nghề tương xứng, nhưng có nghề chưa hẳn đã có nghiệp và có nghề rồi mà không có nghiệp thì nghề cũng không tồn tại một cách suôn sẻ được.

Danh sách Nghề nghiệp tại Việt Nam

Bên dưới là danh sách Danh mục Nghề nghiệp tại Việt Nam mới nhất được ban hành theo quyết định của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thống kê năm 2008.

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Tên gọi nghề nghiệp

1 Nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị
11 Nhà lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp Trung ương và địa phương (chuyên trách)
111 Nhà lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt nam cấp Trung ương
1111 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trở lên thuộc cấp Trung ương
1112 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
1113 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Trung ương
1114 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan Trung ương
1115 Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng
112 Nhà lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh
1121 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trở lên thuộc cấp tỉnh
1122 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh
1123 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ngành… cấp tỉnh
1124 Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh
113 Nhà lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện
1131 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trở lên thuộc cấp huyện
1132 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện
1133 Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện
114 Nhà lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã
1140 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
115 Nhà lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp
1150 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy
12 Nhà lãnh đạo Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước
121 Nhà lãnh đạo Quốc hội (chuyên trách)
1211 Chủ tịch, Phó Chủ tịch
1212 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương trở lên
1213 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
1214 Đại biểu Quốc hội
122 Văn phòng Chủ tịch nước
1221 Chủ tịch, Phó Chủ tịch
1222 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương trở lên làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước
1223 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
13 Nhà lãnh đạo Chính phủ
131 Nhà lãnh đạo Chính phủ
1311 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ
1312 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương trở lên làm việc tại Văn phòng Chính phủ
1313 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
132 Nhà lãnh đạo Bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ
1321 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các Bộ, ngành, các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ
1322 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
133 Nhà lãnh đạo Tổng cục thuộc Bộ
1331 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương
1332 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương
14 Nhà lãnh đạo Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân
141 Nhà lãnh đạo Tòa án nhân dân tối cao và Viện Kiểm sát nhân dân Tối cao
1411 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và tương đương
1412 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
142 Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương
1421 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh
1422 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện
143 Tòa án khác (trừ Tòa án quân sự) do luật định
1430 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định
15 Nhà lãnh đạo Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể)
151 Nhà lãnh đạo Hội đồng nhân dân (chuyên trách)
1511 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1512 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1513 Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1514 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện
1515 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện
1516 Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện
1517 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
152 Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn)
1521 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1522 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện
1523 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
1524 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh
1525 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện
16 Khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên CSHCM, Hội cựu chiến binh
161 Khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)
1611 Chủ tịch, Phó Chủ tịch
1612 Ủy viên trở lên cấp Trung ương
1613 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp Trung ương
1614 Ủy viên trở lên cấp tỉnh
1615 Ủy viên trở lên cấp huyện
162 Liên đoàn Lao động (chuyên trách)
1621 Chủ tịch, Phó Chủ tịch
1622 Ủy viên trở lên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
1623 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
1624 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh
1625 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện
1626 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan Bộ, ngành ở Trung ương
1627 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp
17 Nhà lãnh đạo Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác
171 Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)
1710 Chủ tịch, Phó Chủ tịch
172 Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)
1720 Chủ tịch, Phó Chủ tịch
18 Lãnh đạo các cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty và tương
181 1810 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn
182 Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương
1821 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
1822 Khai khoáng, chế biến, điện, ga, nước
1823 Xây dựng
1824 Bán buôn, bán lẻ
1825 Khách sạn, nhà hàng
1826 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông
1827 Dịch vụ kinh doanh
1828 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
1829 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu
183 Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương
1831 Tài chính, kế toán, quản trị hành chính
1832 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ
1833 Bán hàng và tiếp thị
1834 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng
1835 Cung ứng và phân phối
1836 Dịch vụ và tính toán
1837 Nghiên cứu và phát triển
1839 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu
184 Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ
1841 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
1842 Khai khoáng, chế biến, điện, ga, nước
1843 Xây dựng
1844 Bán buôn, bán lẻ
1845 Dịch vụ lưu trú, ăn uống
1846 Vận tải kho bãi, Thông tin và truyền thông
1847 Dịch vụ kinh doanh
1848 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
1849 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu
2 Nhà chuyên môn bậc cao
21 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật
211 Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý
2111 Nhà vật lý học và thiên văn học
2112 Nhà khí tượng học
2113 Nhà hóa học
2114 Nhà địa chất, địa vật lý
212 Nhà toán học, nhà thống kê
2121 Nhà toán học
2122 Nhà thống kê
213 Nhà chuyên môn về khoa học sự sống
2131 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan
2132 Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản
2133 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường
214 Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)
2141 Kỹ sư về công nghiệp chế biến, chế tạo
2142 Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
2143 Kỹ sư về môi trường
2144 Kỹ sư cơ học, cơ khí
2145 Kỹ sư hóa học
2146 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các ngành liên quan
2149 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân loại
215 Kỹ sư kỹ thuật điện
2151 Kỹ sư điện
2152 Kỹ sư điện tử
2153 Kỹ sư viễn thông
216 Kiến trúc sư, nhà lập quy hoạch, kiểm soát viên và nhà thiết kế
2161 Kiến trúc sư nhà cao tầng
2162 Kiến trúc sư phong cảnh
2163 Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc
2164 Nhà quy hoạch đô thị và giao thông
2165 Nhà vẽ bản đồ và kiểm soát viên
2166 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện
22 Nhà chuyên môn về sức khỏe
221 Bác sỹ y khoa
2211 Bác sỹ đa khoa
2212 Bác sỹ chuyên khoa
222 Y tá và hộ sinh
2221 Y tá
2222 Hộ sinh
223 2230 Nhà chuyên môn về thuốc cổ truyền và thuốc bổ trợ
224 2240 Bác sỹ phụ tá
225 2250 Bác sỹ thú y
226 Nhà chuyên môn về sức khỏe khác
2261 Bác sỹ nha khoa
2262 Dược sỹ
2263 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp
2264 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu
2265 Nhà chuyên môn về dinh dưỡng
2266 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ
2267 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa
2269 Nhà chuyên môn khác chưa được phân loại
23 Nhà chuyên môn về giáo dục
231 Giáo viên cao đẳng, đại học và cao học
2311 Giáo viên đại học và cao học
2312 Giáo viên cao đẳng
232 2320 Giáo viên dạy nghề
233 Giáo viên trung học
2331 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp
2332 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)
2333 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)
234 Giáo viên tiểu học và mầm non
2341 Giáo viên tiểu học (cấp I)
2342 Giáo viên mầm non
235 Nhà chuyên môn giáo dục khác chưa được phân loại
2351 Chuyên gia về phương pháp giáo dục
2352 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt
2353 Giáo viên ngôn ngữ khác
2354 Giáo viên âm nhạc khác
2355 Giáo viên nghệ thuật khác
2356 Nhà đào tạo công nghệ thông tin
2359 Nhà chuyên môn giáo dục chưa được phân loại khác
24 Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý
241 Nhà chuyên môn về tài chính
2411 Kế toán
2412 Nhà tư vấn tài chính và đầu tư
2413 Nhà phân tích tài chính
242 Nhà chuyên môn về quản trị
2421 Nhà phân tích tổ chức và quản lý
2422 Nhà chuyên môn về quản trị chính sách
2423 Nhà chuyên môn về nhân sự
2424 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên
243 Nhà chuyên môn về bán hàng, marketing và quan hệ công chúng
2431 Nhà chuyên môn về quảng cáo và marketing
2432 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng
2433 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm CNTT và truyền thông)
2434 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực CNTT và truyền thông
244 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ
2441 Giám sát viên hải quan và ở biên giới
2442 Nhân viên thuế của Chính phủ
2443 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ
2444 Nhân viên cấp phép của Chính phủ
2445 Điều tra viên, cảnh sát và thám tử
2449 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu
25 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực CNTT và truyền thông
251 Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng
2511 Nhà phân tích hệ thống
2512 Nhà phát triển phần mềm
2513 Nhà phát triển trang web và truyền thông đa phương tiện
2514 Nhà lập trình các ứng dụng
2519 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân loại khác
252 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng
2521 Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu
2522 Nhà quản trị hệ thống
2523 Nhà chuyên môn về mạng máy tính
2529 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân loại khác
26 Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội
261 Nhà chuyên môn về luật
2611 Luật sư
2612 Thẩm phán
2619 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân loại vào đâu
262 Thủ thư, chuyên viên lưu trữ văn thư và người quản lý
2621 Chuyên viên lưu trữ văn thư
2622 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan
263 Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo
2631 Nhà kinh tế học
2632 Nhà xã hội học, nhân học và các nghề liên quan
2633 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị
2634 Nhà tâm lý học
2635 Nhà chuyên môn về công tác và tư vấn xã hội
2636 Nhà chuyên môn về tôn giáo
264 Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học
2641 Nhà văn và nghề có liên quan
2642 Nhà báo
2643 Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác
265 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn
2651 Nghệ sỹ trình diễn
2652 Nhạc sỹ, ca sỹ và nhà soạn nhạc
2653 Vũ công và biên đạo múa
2654 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan
2655 Diễn viên
2656 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác
2659 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân loại vào đâu
3 Nhà chuyên môn bậc trung
31 Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật
311 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật
3111 Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý
3112 Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng
3113 Kỹ thuật viên điện
3114 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử
3115 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí
3116 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học
3117 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim
3118 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật
3119 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân loại khác
312 Giám sát viên khai thác mỏ, chế biến và xây dựng
3121 Giám sát viên khai thác mỏ
3122 Giám sát viên chế biến
3123 Giám sát viên xây dựng
313 Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình
3131 Người vận hành máy móc thiết bị có sử dụng năng lượng
3132 Người vận hành lò đốt rác và xử lý nước
3133 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hoá chất
3134 Người vận hành thiết bị tinh chế dầu và khí tự nhiên
3135 Kiểm soát viên qui trình sản xuất kim loại
3139 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân loại
314 Kỹ thuật viên khoa học đời sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan
3141 Kỹ thuật viên khoa học đời sống (không kể y tế)
3142 Kỹ thuật viên nông nghiệp
3143 Kỹ thuật viên lâm nghiệp
315 Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay
3151 Kỹ thuật viên máy của tàu thủy
3152 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu
3153 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan
3154 Kỹ soát viên giao thông đường hàng không
3155 Kỹ thuật viên điện tử an toàn hàng không
32 Kỹ thuật viên sức khỏe
321 Kỹ thuật viên y tế và dược
3211 Kỹ thuật viên máy móc thiết bị y tế và chữa bệnh
3212 Kỹ thuật viên làm việc tại phòng thí nghiệm y tế và phòng nghiên cứu
3213 Kỹ thuật viên và trợ lý dược
3214 Kỹ thuật viên lắp răng giả
322 Y tá, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh
3221 Y tá, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân
3222 Hộ sinh
323 3230 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ
324 3240 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá
325 Kỹ thuật viên sức khỏe khác
3251 Phụ tá nha khoa và trị liệu
3252 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe
3253 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng
3254 Kỹ thuật viên nhãn khoa
3255 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá
3256 Nhân viên trợ giúp y tế
3257 Thanh tra viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp và các nghề liên quan
3258 Nhân viên cấp cứu
3259 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu
33 Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý
331 Nhà chuyên môn về toán ứng dụng và tài chính
3311 Người môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính
3312 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay
3313 Kế toán viên
3314 Nhà chuyên môn về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan
3315 Người định giá mức độ thiệt hại
332 Nhà đại lý và môi giới bán hàng và mua, bán
3321 Nhân viên đại diện bảo hiểm
3322 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại
3323 Người mua hàng
3324 Người môi giới thương mại
333 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh
3331 Nhân viên thanh toán và chuyển tiếp hàng hóa
3332 Người lập kế hoạch hội thảo và sự kiện
3333 Nhà đại lý việc làm và nhận thầu
3334 Nhà đại lý bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản
3339 Nhà đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
334 Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác
3341 Giám sát viên văn phòng
3342 Thư ký luật
3343 Thư ký hành chính và điều hành
3349 Thư ký hành chính và chuyên môn khác chưa được phân loại
335 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ
3351 Giám sát viên hải quan và ở biên giới
3352 Nhân viên thuế của Chính phủ
3353 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ
3354 Nhân viên cấp phép của Chính phủ
3355 Điều tra viên cảnh sát và thám tử
3359 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu
34 Nhà chuyên môn luật pháp, văn hóa, xã hội
341 Nhà chuyên môn về luật pháp, xã hội và tôn giáo
3411 Nhà chuyên môn về luật pháp
3412 Nhà chuyên môn về công tác xã hội
3413 Nhà chuyên môn về tôn giáo
342 Người làm trong lĩnh vực thể thao và tập luyện
3421 Vận động viên và người chơi thể thao
3422 Huấn luyện viên, người hướng dẫn thể thao và cán bộ làm việc trong lĩnh vực thể thao
3423 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người lãnh đạo chương trình
343 Nhà chuyên môn về mỹ thuật, văn hóa và nấu ăn
3431 Nhiếp ảnh gia
3432 Nhà thiết kế và trang trí nội thất
3433 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm
3434 Đầu bếp trưởng
3435 Nhà chuyên môn mỹ thuật và văn hóa khác
35 Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông
351 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông
3511 Kỹ thuật viên vận hành CNTT và truyền thông
3512 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
3513 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính
3514 Kỹ thuật viên trang web
352 Kỹ thuật viên viễn thông và truyền hình
3521 Kỹ thuật viên truyền hình và nghe – nhìn
3522 kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông
36 Giáo viên bậc trung
361 3610 Giáo viên tiểu học
362 3620 Giáo viên mầm non
363 3630 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật
364 Giáo viên khác
3641 Giáo viên đào tạo nghề
3642 Giáo dục đào tạo khác
4 Nhân viên trợ lý văn phòng
41 Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy
411 4110 Nhân viên tổng hợp
412 4120 Thư ký (tổng hợp)
413 Nhân viên làm công việc bàn giấy
4131 Nhân viên đánh máy
4132 Nhân viên nhập dữ liệu
42 Nhân viên dịch vụ khác hàng
421 Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan
4211 Nhân viên thu ngân ngân hàng và các nghề liên quan
4212 Người đánh cá ngựa thuê, hồ lì và các nghề liên quan đến cờ bạc khác
4213 Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền
4214 Người thu nợ và các công việc liên quan
422 Nhân viên thông tin khách hàng
4221 Nhân viên và tư vấn viên du lịch
4222 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc
4223 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại
4224 Nhân viên lễ tân khách sạn
4225 Nhân viên phòng hướng dẫn
4226 Lễ tân (nói chung)
4227 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường
4229 Nhân viên thông tin khách hàng khác chưa được phân loại
43 Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu
431 Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu
4311 Nhân viên kế toán
4312 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm
4313 Nhân viên ghi chép bảng lương
432 Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và phương tiện
4321 Nhân viên ghi chép tồn kho
4322 Nhân viên ghi chép sản phẩm
4323 Nhân viên ghi chép phương tiện vận tải
44 440 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác
4401 Nhân viên thư viện
4402 Nhân viên phân loại và vận chuyển thư
4403 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử
4404 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan
4405 Nhân viên sắp xếp và sao chép
4406 Nhân viên tổ chức nhân sự
4409 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân loại
5 Nhân viên dịch vụ và bán hàng
51 Nhân viên dịch vụ cá nhân
511 Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch
5111 Nhân viên quản lý và đi cùng khách du lịch
5112 Nhân viên tổ chức
5113 Nhân viên hướng dẫn du lịch
512 5120 Nhân viên đầu bếp
513 Người bồi bàn, người phục vụ ở các quầy rượu
5131 Người bồi bàn
5132 Người phục vụ ở các quầy rượu
514 Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp
5141 Thợ làm đầu
5142 Nhân viên làm đẹp và những nhân viên có liên quan
515 Người giám sát tòa nhà, quản gia
5151 Người giám sát việc dọn dẹp và công việc quản lý trong các cơ quan, khách sạn và các cơ quan khác
5152 Người quản lý công việc gia đình
5153 Người bảo vệ tòa nhà, chung cư
516 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác
5161 Nhà chiêm tinh, thầy bói và những người có liên quan khác
5162 Người phục vụ trong nhà
5163 Người hầu phòng, những người được thuê để làm bầu bạn
5164 Người làm nghề lo việc đám ma và ướp xác
5165 Người hướng dẫn lái xe
5169 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa phân vào đâu
52 Nhân viên bán hàng
521 Người bán hàng trên đường phố và tại chợ
5211 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ
5212 Người bán đồ ăn trên đường phố
522 Nhân viên bán hàng trong cửa hàng
5221 Nhân viên bảo vệ cửa hàng
5222 Nhân viên giám sát cửa hàng
5223 Nhân viên bán và trợ giúp bán hàng
523 5230 Thủ quỹ và nhân viên thu tiền và bán vé
524 Nhân viên bán hàng khác
5241 Nhân viên làm mẫu
5242 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa
5243 Nhân viên bán hàng tận nhà
5244 Nhân viên bán hàng ở trung tâm xúc tiến
5245 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ
5246 Nhân viên phụ thu tiền trong các cơ sở ăn uống
5249 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu
53 Nhân viên chăm sóc cá nhân
531 Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên
5311 Nhân viên chăm sóc trẻ em
5312 Người phụ tá cho giáo viên
532 Hộ lý và nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ về sức khỏe
5321 Nhân viên giúp đỡ về y tế
5322 Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà
5329 Nhân viên chăm sóc cá nhân về sức khỏe chưa được phân vào đâu
54 540 Nhân viên dịch vụ bảo vệ
5401 Nhân viên chữa cháy
5402 Công an
5403 Nhân viên canh trại giam
5404 Nhân viên an ninh
5409 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu
6 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản
61 Lao động có kỹ năng định hướng thị trường trong nông nghiệp
611 Lao động trồng trọt và làm vườn thị trường
6111 Lao động trồng rau và cây mùa vụ
6112 Lao động trồng cây ăn quả
6113 Lao động làm vườn, vườn ươm
6114 Lao động trồng trọt mùa vụ hỗn hợp
612 Lao động chăn nuôi động vật
6121 Lao động chăn nuôi gia súc và sản xuất sữa
6122 Lao động chăn nuôi gia cầm
6123 Lao động nuôi ong và nuôi tằm
6129 Lao động chăn nuôi động vật chưa được phân vào đâu
613 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
6130 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
62 Lao động có kỹ năng thị trường trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn
621 Lao động trong lâm nghiệp và trong lĩnh vực có liên quan
622 Lao động thủy sản, săn bắn
6221 Lao động nuôi trồng thủy sản
6222 Lao động đánh bắt thủy sản ven biển và nội địa
6223 Lao động đánh bắt thủy sản ngoài khơi
6224 Lao động săn bắn, đánh bẫy
6225 Lao động làm muối
63 Lao động nông nghiệp, đánh cá, săn bắt và thu hái tự cung tự cấp
631 6310 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp
632 6320 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp
633 6330 Nuôi trồng và chăn nuôi tự cung tự cấp hỗn hợp
634 6340 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp
7 Lao động thủ công và các nghề nghiệp có liên quan khác
71 Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)
711 Thợ xây dựng khung nhà và các lao động có liên quan
7111 Thợ xây nhà
7112 Thợ nề và các thợ có liên quan
7113 Thợ xây đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá
7114 Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan
7115 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ
7119 Thợ xây khác và thợ có liên quan
712 Thợ hoàn thiện và thợ có liên quan
7121 Thợ lợp mái
7122 Thợ lát sàn và thợ lát đá
7123 Thợ trát vữa
7124 Thợ đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt
7125 Thợ lắp kính, thợ tráng men (đồ gốm)
7126 Thợ hàn chì, thợ ống nước
7127 Thợ điều hòa không khí và tủ lạnh
713 Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan
7131 Thợ sơn và thợ liên quan khác
7132 Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni
7133 Người lau dọn tòa nhà
72 Thợ kim loại, thợ máy và thợ có liên quan
721 Thợ dát kim loại, thợ đúc và thợ hàn và thợ có liên quan
7211 Thợ làm lõi khuôn đúc và thợ đúc
7212 Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt
7213 Thợ dát kim loại
7214 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại
7215 Thợ lắp ráp và thợ nối cáp
722 Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan
7221 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại
7222 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan
7223 Thợ vừa lắp ráp, vừa điều khiển dụng cụ cơ khí
7224 Thợ đánh bóng kim loại, thợ mài và thợ mài dụng cụ kim loại
723 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc
7231 Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ
7232 Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay
7233 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp
7234 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan
73 Thợ thủ công và thợ liên quan đến in
731 Thợ thủ công
7311 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác
7312 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ
7313 Thợ kim hoàn
7314 Thợ gốm và thợ có liên quan
7315 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh
7316 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit
7317 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan
7318 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan
7319 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu
732 Thợ liên quan đến in
7321 Thợ sắp chữ
7322 Thợ in
7323 Thợ hoàn tất việc in ấn và thợ đóng sách
74 Thợ điện và thợ điện tử
741 Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
7411 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan
7412 Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện
7413 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện
742 Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông
7421 Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử
7422 Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông
75 Thợ chế biến thực phẩm, công việc đồ gỗ, may mặc và nghề thủ công khác và thợ khác có liên quan
751 Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan
7511 Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan
7512 Thợ làm chế biến lương thực, làm bánh mỳ
7513 Thợ làm bánh ngọt và thợ làm mứt kẹo, bơ sữa
7514 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan
7515 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm
7516 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá
752 Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan
7521 Thợ xử lý gỗ
7522 Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan
7523 Thợ lắp đặt và vận hành dụng cụ cơ khí gia công gỗ
753 Thợ may mặc và các thợ có liên quan
7531 Thợ may, thợ cắt quần áo, thợ thuộc da lông thú và thợ làm mũ
7532 Thợ làm và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan
7533 Thợ may, thợ thêu và các thợ có liên quan
7534 Thợ làm nghề bọc ghế và các thợ có liên quan
7535 Thợ thuộc da sống, thợ thuộc da và thợ chuyên lột da lông thú
7536 Thợ đóng giầy và các thợ có liên quan
754 Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan
7541 Thợ lặn, mò ngọc trai
7542 Thợ giật mìn phá đá
7543 Thợ nếm và phân loại sản phẩm (trừ đồ uống và thực phẩm)
7544 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác
7549 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu
8 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị
81 Thợ vận hành máy móc và thiết bị cố định
811 Thợ vận hành thiết bị xử lý mỏ và khoáng
8111 Thợ khai thác mỏ và đá
8112 Thợ vận hành thiết bị xử lý khoáng và đá
8113 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan
8114 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác
812 Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại
8121 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại
8122 Thợ vận hành máy phủ, mạ kim loại
813 Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh
8131 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học
8132 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh
814 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su
8141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su
8142 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa
8143 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy
815 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc
8151 Thợ vận hành máy xe chỉ, cuộn chỉ và chuẩn bị thành sợi
8152 Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan
8153 Thợ vận hành máy may
8154 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi
8155 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú
8156 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan
8157 Thợ vận hành máy giặt là
8159 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu
816 8160 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan
817 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và chế tạo giấy
8171 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ
8172 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy
818 Thợ vận hành máy móc thiết bị khác
8181 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm
8182 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi
8183 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, máy đóng chai và dán nhãn
8189 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu
82 820 Thợ lắp ráp
8201 Thợ lắp ráp máy cơ khí
8202 Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử
8209 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu
83 Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động
831 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan
8311 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray
8312 Thợ điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa
832 Lái xe khách, xe tải và xe máy
8321 Lái xe máy
8322 Lái xe khách, taxi và xe tải hạng nhẹ
833 Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng và xe buýt
8331 Lái xe buýt và xe điện
8332 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng
834 Thợ vận hành thiết bị chuyển động
8341 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp
8342 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan
8343 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan
8344 Thợ vận hành cần cẩu
835 8350 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan
9 Lao động giản đơn
91 Người quét dọn và giúp việc
911 Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng
9111 Người quét dọn và giúp việc gia đình
9112 Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các tổ chức khác
912 Thợ lau chùi xe cộ, cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác
9121 Thợ giặt là bằng tay
9122 Thợ lau chùi xe cộ
9123 Thợ lau chùi cửa sổ
9129 Thợ lau dọn khác
92 920 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
9201 Lao động trồng trọt
9202 Lao động chăn nuôi
9203 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
9204 Lao động làm vườn
9205 Lao động lâm nghiệp
9206 Lao động thủy sản và nuôi trồng thủy sản
93 Lao động trong khai thác mỏ, xây dựng, công nghiệp và giao thông vận tải
931 Lao động trong khai thác mỏ và xây dựng
9311 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá
9312 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)
9313 Lao động trong xây dựng nhà
932 Lao động trong công nghiệp
9321 Lao động đóng gói thủ công
9329 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu
933 Lao động giao thông vận tải và kho hàng
9331 Lái xe bằng tay và đạp chân
9332 Người lái phương tiện do súc vật kéo và máy kéo
9333 Người mang vác hàng
9334 Người đẩy hàng
94 940 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm
9401 Người chuẩn bị đồ ăn nhanh
9402 Người phụ bếp
95 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng
951 9510 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan
952 9520 Người bán hàng vặt trên đường phố (trừ đồ ăn)
96 Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác
961 Người thu dọn vật thải
9611 Người nhặt rác, quét rác
9612 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác
9613 Người quét dọn và lao động khác có liên quan
962 Lao động giản đơn khác
9621 Người đưa tin, người giao hàng và người khuân vác hành lý
9622 Người làm công việc lặt vặt
9623 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng
9624 Người thu tiền nước và chất đốt
9629 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu
0 Lực lượng quân đội
01 010 0100 Sĩ quan
02 020 0200 Người không phải là sĩ quan
03 030 0300 Lực lượng quân đội khác

 

Nguồn: Danh mục nghề nghiệp được ban hành theo Quyết định số 1019/QĐTCTK ngày 12/11/2008 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê.

Giải thích thêm:

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam được soạn thảo dựa theo bảng phân loại chuẩn quốc tế về nghề nghiệp 2008 (ISCO 08)kế thừa bảng danh mục nghề nghiệp ban hành theo Quyết định số 114/1998/QĐ-TCTK ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê và hệ thống chức danh hiện hành của nước ta.

Hệ thống phân loại nghề được thiết kế theo hình tháp gồm 4 cấp: cấp 1 có 10 trình độ tay nghề, cấp 2 có 48 lĩnh vực nghề được chia nhỏ từ 10 nhóm nghề cấp 1, tương tự cấp 3 có 147 nhóm nghề và cấp 4 có 506 nghề.

Cấp 1

(Trình độ tay nghề)

Cấp 2

(lĩnh vực nghề)

Cấp 3

(nhóm nghề)

Cấp 4

(nghề)

Mức tay nghề thứ
1. Nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị 8 23 86
2. Nhà chuyên môn bậc cao 6 28 102 4
3. Nhà chuyên môn bậc trung 6 24 89 3
4. Nhân viên trợ lý văn phòng 4 8 29 2
5. Nhân viên dịch vụ và bán hàng 4 13 40 2
6. Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 3 9 18 2
7. Lao động thủ công và các nghề nghiệp khác có liên quan 5 14 66 2
8. Thợ vận hành và lắp ráp máy móc thiết bị 3 14 40 2
9. Lao động giản đơn 6 11 33 1
0. Lực lượng quân đội 3 3 3
Tổng cộng 48 147 506

 

Khái niệm Mức tay nghề không áp dụng cho những người thuộc nhóm 1 (Nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị) và nhóm 0 (lực lượng quân đội), bởi vì mức độ thực thi các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc 2 nhóm nghề này rất khác nhau và không thể so sánh với bất kỳ một mức tay nghề nào đã nêu ở trên.

Việc tiếp tục chia nhỏ các nhóm nghề cấp 1 cơ bản dựa trên cơ sở đặc tính chuyên môn hóa, được xác định bằng cách xét đến lĩnh vực chuyên môn mà công việc đòi hỏi, các công cụ và máy móc đã sử dụng, các nguyên vật liệu dùng trong sản xuất và loại sản phẩm và dịch vụ đã làm ra.

Tham khảo thêm Quyết định số 1019/QĐTCTK ngày 12/11/2008 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê.

Bên trên là Danh mục ngành nghề Việt Nam để các bạn có thể tra cứu dễ dàng mình đang nằm ở nhóm nghề và mã nào.

💡 Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam A-Z
Liên Quan
Có thể bạn muốn xem thêm:

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây